Từ: lão, liêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lão, liêu:

獠 lão, liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lão, • liêu

lão, liêu [lão, liêu]

U+7360, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, lao3;
Việt bính: liu4 lou5;

獠 lão, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 獠

(Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.Một âm là liêu.

(Động)
Đi săn ban đêm.

(Danh)
Tiếng chửi, chỉ người hung ác.
◇Tân Đường Thư 新
唐書: Vũ Thị tòng ác hậu hô viết: Hà bất phác sát thử liêu? 武氏從幄後呼曰: 何不撲殺此獠 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Vũ Thị từ sau màn la to lên rằng: Sao không đánh chết tên ác ôn này đi?

(Tính)
Hung ác, xấu xí (mặt mày).
◎Như: liêu diện 獠面 mặt mũi xấu xí.
liêu, như "liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)" (gdhn)

Nghĩa của 獠 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
răng nanh。獠牙:露在嘴外的长牙。
青面獠(形容面貌凶恶)。
mặt nanh ác.

Chữ gần giống với 獠:

㺔, 㺕, 㺖, 㺗, 㺘, 獋, 獗, 獘, 獜, 獝, 獞, 獠, 獢, 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Dị thể chữ 獠

䝤,

Chữ gần giống 獠

猏, 狢, 狫, 狪, 狩, 狨, 狧, 狦, 狥, 狤,

Tự hình:

Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêu

liêu僚:quan liêu
liêu寥:tịch liêu
liêu寮:đồng liêu
liêu廖:tịch liêu
liêu撩:liêu (trêu chơi): liêu bát
liêu潦:liêu (vội vàng): liêu thảo
liêu燎: 
liêu獠:liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)
liêu瞭: 
liêu綹: 
liêu繚:liêu (khâu vắt sổ)
liêu缭:liêu (khâu vắt sổ)
liêu聊:liêu (chỉ có vậy, một ít)
liêu蟟: 
liêu辽:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu遼:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu鐐:liêu (xiềng trói)
liêu镣:liêu (xiềng trói)
liêu髎: 
liêu鷯:liêu (chim sáo): tiêu liêu
liêu鹩:liêu (chim sáo): tiêu liêu
lão, liêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lão, liêu Tìm thêm nội dung cho: lão, liêu